Từ: 藏香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏香 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàngxiāng] Tạng hương; hương trầm dây Tây Tạng (một loại nhang dây sản xuất ở Tây Tạng, nguyên liệu chính là đàn hương, cỏ vân hương, cây ngải: có hai loại màu đen và vàng. Dân tộc Tạng dùng để cúng Phật.)。西藏一带所产的一种线香,原料用 檀香、芸香、艾等,颜色有黑、黄两种,藏族用来敬佛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
藏香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏香 Tìm thêm nội dung cho: 藏香