Từ: 守旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒujiù] 1. thủ cựu; bảo thủ; cố chấp; khư khư giữ cái cũ。拘泥于过时的看法或做法而不愿改变。
反对守旧思想。
phản đối tư tưởng thủ cựu.
2. phông màn; phông (sân khấu)。戏曲演出时挂在舞台上用来隔开前后的幕,幕上绣着跟剧情无关的图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
守旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守旧 Tìm thêm nội dung cho: 守旧