Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 守旧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒujiù] 1. thủ cựu; bảo thủ; cố chấp; khư khư giữ cái cũ。拘泥于过时的看法或做法而不愿改变。
反对守旧思想。
phản đối tư tưởng thủ cựu.
2. phông màn; phông (sân khấu)。戏曲演出时挂在舞台上用来隔开前后的幕,幕上绣着跟剧情无关的图案。
反对守旧思想。
phản đối tư tưởng thủ cựu.
2. phông màn; phông (sân khấu)。戏曲演出时挂在舞台上用来隔开前后的幕,幕上绣着跟剧情无关的图案。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |

Tìm hình ảnh cho: 守旧 Tìm thêm nội dung cho: 守旧
