Từ: dừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dừng

Nghĩa dừng trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừng ở đây. 2 (chm.). (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian. Trạng thái dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).","- 2 đg. (ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Dừng lại căn buồng."]

Dịch dừng sang tiếng Trung hiện đại:

罢休 《停止做某事, 侧重指坚决停止不做。》艾; 罢; 打住; 停息; 休止; 平息; 寝; 止; 止息; 住; 止住; 消歇 《停止。》
mãi mãi không dừng.
永无止息。
dừng bước
止步。
dừng bước trước cổng nhỏ.
在小院门口打住了脚步。
居; 佴; 逗; 踌躇 《 停留。》
逗遛; 逗留 《暂时停留。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng

dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng: 
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:tai vách mạch dừng
dừng𥩯:dừng chân
dừng𨀊:dừng chân
dừng:dừng chân
dừng𨄻:dừng chân
dừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dừng Tìm thêm nội dung cho: dừng