Cao su chống va đập cửa

Từ: bõm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bõm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bõm

Nghĩa bõm trong tiếng Việt:

["- tht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước: Những quả sung rơi bõm xuống ao."]

Dịch bõm sang tiếng Trung hiện đại:

拨剌 《形容鱼在水中跳跃的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bõm

bõm:bì bõm
bõm:bì bõm
bõm𪷤:bì bõm
bõm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bõm Tìm thêm nội dung cho: bõm