Cao su chống va đập cửa

Từ: 北部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北部 trong tiếng Trung hiện đại:

[běibù] bắc bộ; phía bắc; phương bắc。在某一明指或隐含的定向点以北的地区或国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
北部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北部 Tìm thêm nội dung cho: 北部