Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 北部 trong tiếng Trung hiện đại:
[běibù] bắc bộ; phía bắc; phương bắc。在某一明指或隐含的定向点以北的地区或国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 北部 Tìm thêm nội dung cho: 北部
