Từ: 印油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印油 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnyóu] mực in。专供印台用的液体,有红、蓝、紫等色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
印油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印油 Tìm thêm nội dung cho: 印油