Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参差 trong tiếng Trung hiện đại:
[cēncī] 形
1. so le; cọc cạch; không đều; không bằng; chênh lệch。长短、高低、大小不齐;不一致。
水平参差不齐。
trình độ chênh lệch.
2. gần như; khoảng; hầu như; suýt。大约;几乎。
参差是。
gần như là
3. sai lầm; lần lữa; trôi qua một cách vô ích。差错;蹉跎。
佳期参差。
ngày cưới khất lần
参差错落。
sai lầm đầy rẫy
1. so le; cọc cạch; không đều; không bằng; chênh lệch。长短、高低、大小不齐;不一致。
水平参差不齐。
trình độ chênh lệch.
2. gần như; khoảng; hầu như; suýt。大约;几乎。
参差是。
gần như là
3. sai lầm; lần lữa; trôi qua một cách vô ích。差错;蹉跎。
佳期参差。
ngày cưới khất lần
参差错落。
sai lầm đầy rẫy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 参差 Tìm thêm nội dung cho: 参差
