Từ: 召集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triệu tập
Chiêu tập, tụ hợp.

Nghĩa của 召集 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàojí] triệu tập。通知人们聚集起来。
召集人
triệu tập người
队长召集全体队员开会。
đội trưởng triệu tập toàn thể đội viên đến họp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
召集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召集 Tìm thêm nội dung cho: 召集