Từ: 可恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěhèn] đáng trách; đáng hận; đáng giận; đáng ghét; đáng tởm; đáng tiếc。令人痛恨; 使人憎恨。
他这是明知故犯, 你说可恨不可恨?
lần này rõ ràng anh ấy cố tình phạm tội, anh xem có đáng trách không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
可恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可恨 Tìm thêm nội dung cho: 可恨