Từ: dây dọi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây dọi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dây • dọi

Dịch dây dọi sang tiếng Trung hiện đại:

吊线 《瓦工、木工工作时, 用线吊重物形成垂线, 借以取直。》
铅垂线 《把铅锤或其他重锤悬挂于细线上, 使它自由下垂, 沿下垂方向的直线叫做铅垂线。铅垂线与水平面相垂直。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây移:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây絏:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: dọi

dọi唯:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
dọi燴:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
dọi𨅷:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
dây dọi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây dọi Tìm thêm nội dung cho: dây dọi