Từ: 安生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安生 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshēng] 1. sống yên ổn; an định。生活安定。
过安生日子。
trải qua những ngày sống yên ổn.
2. yên; không sinh chuyện (thường chỉ trẻ con)。安静;不生事(多指小孩子)。
睡个安生觉。
ngủ yên một giấc.
这孩子一会儿也不安生
đứa bé này chẳng chịu yên chút nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
安生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安生 Tìm thêm nội dung cho: 安生