Từ: 史實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử thực
Việc xác thực trong lịch sử. ★Tương phản:
truyền kì
奇,
truyền thuyết
說.

Nghĩa của 史实 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐshí] sự thật lịch sử; sự kiện lịch sử。历史上的事实。
《三国演义》中的故事,大部分都有史实根据。
những câu chuyện trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
史實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史實 Tìm thêm nội dung cho: 史實