Chữ 實 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 實, chiết tự chữ THIỆT, THẬT, THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 實:

實 thật, thực

Đây là các chữ cấu thành từ này: 實

實

Chiết tự chữ 實

Chiết tự chữ thiệt, thật, thực bao gồm chữ 宀 貫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

實 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 貫
  • 宀 miên
  • 貫 quan, quen, quán
  • thật, thực [thật, thực]

    U+5BE6, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 实;
    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sat6
    1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [質實] chất thật 4. [證實] chứng thật 5. [真實] chân thật 6. [名實] danh thực 7. [唯實論] duy thực luận 8. [結實] kết thật 9. [史實] sử thực 10. [事實] sự thật 11. [避實擊虛] tị thật kích hư 12. [避實就虛] tị thật tựu hư 13. [實際] thật tế 14. [實施] thật thi 15. [誠實] thành thật 16. [切實] thiết thật;

    實 thật, thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 實

    (Tính) Giàu có, sung túc.
    ◎Như: thân gia ân thật 身
    家殷實 mình nhà giàu có.

    (Tính)
    Đầy, không còn chỗ trống.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.

    (Tính)
    Đúng, chân xác.
    ◎Như: thật tình 實情 tình hình chân xác, chân tài thật học 真才實學 có tài có học thật sự.

    (Tính)
    Chân thành, không hư dối.
    ◎Như: thành thật vô khi 誠實無欺 chân thành không dối trá, trung thật 忠實 trung thành chân thật.

    (Danh)
    Sự tích, sự việc có thật.
    ◎Như: sự thật 事實 sự tích có thật, tả thật 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.

    (Danh)
    Các phẩm vật.
    ◎Như: đình thật 庭實 đồ bày trong sân nhà, quân thật 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.

    (Danh)
    Quả, trái cây.
    ◎Như: khai hoa kết thật 開花結實 nở hoa kết trái.
    ◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.

    (Danh)
    Hột, hạt trái cây.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.

    (Danh)
    Nội dung (thuật ngữ triết học). Đối lại với danh 名.
    ◎Như: hữu danh vô thật 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.

    (Động)
    Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm.
    ◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?

    (Phó)
    Thật là, thật.
    ◇Sử Kí 史記: Thật vô phản tâm 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
    § Cũng đọc là thực.

    thực, như "thực thà" (vhn)
    thật, như "thật thà" (gdhn)
    thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 實:

    㝩, 㝪, 㝫, 察, 寠, 寡, 寢, 寤, 寥, 實, 寧, 寨, 寧, 寧, 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 實

    寔, 实,

    Chữ gần giống 實

    宩, 宓, 宊, 宋, 完, 宍, 宎, 宏, 宐, 宑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 實 Tự hình chữ 實 Tự hình chữ 實 Tự hình chữ 實

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

    thiệt實:thiệt (thực, vững)
    thật實:thật thà
    thực實:thực thà
    實 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 實 Tìm thêm nội dung cho: 實