Từ: 叶枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèzhī] 1. cành không ra quả。果树上只长叶子不结果实的枝。
2. cành vô hiệu; cành không ra quả。棉花植株上只长叶子不长棉桃的枝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
叶枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶枝 Tìm thêm nội dung cho: 叶枝