Chữ 軏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軏, chiết tự chữ NGUYỆT, NGỐT, NGỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軏:

軏 nguyệt, ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軏

Chiết tự chữ nguyệt, ngốt, ngột bao gồm chữ 車 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軏 cấu thành từ 2 chữ: 車, 兀
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • ngát, ngút, ngột
  • nguyệt, ngột [nguyệt, ngột]

    U+8ECF, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;

    nguyệt, ngột

    Nghĩa Trung Việt của từ 軏

    (Danh) Đòn ngang bắt liền vào càng xe nhỏ thời xưa.
    ◇Luận Ngữ
    : Đại xa vô nghê, tiểu xa vô nguyệt, kì hà dĩ hành chi tai , , (Vi chánh ) Xe lớn không có đòn nghê, xe nhỏ không có đòn ngột, thì lấy gì mà đi.

    (Danh)
    Khí cụ đóng trên cổ bò ngựa khi kéo xe hoặc cày đất.
    § Tục đọc là ngột.

    ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (vhn)
    ngốt, như "nực ngốt người" (gdhn)

    Nghĩa của 軏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGUYỆT
    cái chốt (nối cây gỗ ngang với càng xe)。古代车辕与横木相连接的关键。

    Chữ gần giống với 軏:

    , , , , , , , 𨊰,

    Dị thể chữ 軏

    𫐄,

    Chữ gần giống 軏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏 Tự hình chữ 軏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軏

    ngốt:nực ngốt người
    ngột:ngột hơi, ngột ngạt
    軏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軏 Tìm thêm nội dung cho: 軏