Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toa súc vật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toa súc vật:
Dịch toa súc vật sang tiếng Trung hiện đại:
牲畜车。Nghĩa chữ nôm của chữ: toa
| toa | 唆: | toa thuốc |
| toa | 單: | toa hàng |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |
| toa | 矬: | toa (lùn) |
| toa | 莎: | toa (cỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: súc
| súc | 亍: | sách súc (đi chậm) |
| súc | 㗜: | súc miệng |
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |
| súc | 束: | súc giấy |
| súc | 槒: | súc gỗ |
| súc | 畜: | súc vật |
| súc | 矗: | súc (cao và thẳng) |
| súc | 縮: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | : | súc vải, súc giấy |
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: toa súc vật Tìm thêm nội dung cho: toa súc vật
