Cao su chống va đập cửa

Từ: 怜爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怜爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怜爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánài] thương yêu; mến yêu。疼爱。
这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人怜爱。
đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
怜爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怜爱 Tìm thêm nội dung cho: 怜爱