Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 怜爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánài] thương yêu; mến yêu。疼爱。
这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人怜爱。
đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu .
这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人怜爱。
đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |

Tìm hình ảnh cho: 怜爱 Tìm thêm nội dung cho: 怜爱
