Từ: doanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ doanh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: doanh
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
茔 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 茔
Giản thể của chữ 塋.doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。
Chữ gần giống với 茔:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茔
塋,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [盈盈] doanh doanh;
盈 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 盈
(Động) Tràn đầy, sung mãn.◇Kim sử 金史: Tùy quân phụ nữ khí trịch ấu trĩ, ai hào doanh lộ 隨軍婦女棄擲幼稚, 哀號盈路 (Đồ Đan Ngột Điển truyện 徒單兀典傳) Đàn bà đi theo quân bỏ rơi trẻ thơ, kêu khóc đầy đường.
(Động) Đầy, đủ.
◇Tả truyện 左傳: Thả niên vị doanh ngũ thập 且年未盈五十 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Tuổi chưa đầy năm chục.
(Động) Tăng thêm.
◇Sử Kí 史記: Tiến thối doanh súc, dữ thì biến hóa, thánh nhân chi thường đạo dã 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tiến lui tăng giảm, tùy thời biến hóa, đó là cái đạo thường của thánh nhân.
(Tính) Thừa thãi.
§ Thông doanh 贏.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trí cầu doanh dư, đãn tự khổ nhĩ 致求盈餘, 但自苦耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Hết sức cầu cho được dư thừa, cũng chỉ tự làm khổ mình thôi.
(Tính) Kiêu ngạo, tự mãn.
◇Dịch Kinh 易經: Nhân đạo ố doanh nhi hiếu khiêm 人道惡盈而好謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo người ghét kẻ kiêu căng tự mãn mà thích kẻ khiêm tốn.
(Tính) Đầy tràn, phong phú.
◇Tây du kí 西遊記: Sương điêu hồng diệp lâm lâm sấu, Vũ thục hoàng lương xứ xứ doanh 霜凋紅葉林林瘦, 雨熟黃粱處處盈 (Đệ tứ thập hồi) Sương tàn lá đỏ rừng xơ xác, Mưa chín kê vàng khắp chốn đầy.Xem: doanh doanh 盈盈.
dềnh, như "dềnh lên" (vhn)
doanh, như "doanh dư" (btcn)
giềng, như "láng giềng" (btcn)
diềng, như "xóm diềng" (gdhn)
riêng, như "riêng rẽ" (gdhn)
Nghĩa của 盈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DOANH
1. đầy đủ; tràn đầy。充满。
充盈
đầy đủ
丰盈
đầy đặn
车马盈门
ngựa xe đầy trước cửa
恶贯满盈
tội ác chất chồng.
2. dư; thừa; dôi ra。多出来;多余。
盈余
lãi; tiền lãi
盈利
doanh thu; được lãi
Từ ghép:
盈亏 ; 盈利 ; 盈千累万 ; 盈盈 ; 盈余
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
营 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 营
Giản thể của chữ 營.dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐
Chữ gần giống với 营:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 营
營,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;
塋 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 塋
(Danh) Mồ mả, mộ phần.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lí phần oanh vi bái tảo 千里墳塋違拜掃 (Thanh minh 清明) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 塋:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塋
茔,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
楹 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 楹
(Danh) Cột nhà, cột nói chung.◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Tức dĩ đầu kích doanh, lưu huyết bị diện 即以頭擊楹, 流血被面 (Quang Vũ đế kiến vũ 光武帝建武) Liền lấy đầu đập vào cột nhà, chảy máu trên mặt.
(Danh) Lượng từ, đơn vị ngày xưa để đếm số gian nhà.
◎Như: kỉ doanh 幾楹 mấy gian.
◇Lâm Thư 林紓: Ốc ngũ doanh, tiền hiên chủng trúc sổ thập can 屋五楹, 前軒種竹數十竿 (Thương hà tinh xá hậu hiên kí 蒼霞精舍後軒記) Nhà năm gian, hiên trước trồng trúc mấy chục cây.
doanh, như "doanh (cột chia gian nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 楹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DOANH
1. cột nhà。堂屋前部的柱子。
楹联
câu đối treo cột nhà
量词
2. phòng; gian。量词,房屋一间为一楹。
园内有小舍三楹。
trong sân có ba gian nhà nhỏ.
Từ ghép:
楹联
Chữ gần giống với 楹:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
嬴 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嬴
(Tính) Đầy, thừa.◎Như: doanh dư 嬴餘 dư thừa.
(Động) Được, thắng.
§ Thông doanh 贏.
◇Sử Kí 史記: Doanh tắc kiêm khi cữu dữ mẫu 嬴則兼欺舅與母 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Đắc thắng thì coi thường cả cậu và mẹ.
(Động) Gánh vác.
(Danh) Họ Doanh.
doanh, như "doanh (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 嬴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
họ Doanh。姓。
Tự hình:

Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;
營 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 營
(Danh) Nơi quân đội trú đóng.◎Như: quân doanh 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
(Động) Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi 營利 mưu lợi.
(Động) Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Chấp chánh doanh sự 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
(Động) Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
(Động) Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
(Động) Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.
dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Dị thể chữ 營
营,
Tự hình:

Pinyin: ying2, gong4;
Việt bính: jeng4 jing4;
赢 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 赢
Giản thể của chữ 贏.ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)
Nghĩa của 赢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
1. thắng; được。胜(跟"输"相对)。
足球比赛结果,甲队赢了。
kết quả trận đấu bóng đá, đội A đã thắng.
这盘棋他一定赢。
ván cờ này anh ấy nhất định sẽ thắng.
2. được lời; được lãi。获利。
赢余
dôi ra
Từ ghép:
赢得 ; 赢家 ; 赢利 ; 赢余
Dị thể chữ 赢
贏,
Tự hình:

U+701B, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [瀛洲] doanh châu 2. [瀛寰] doanh hoàn;
瀛 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀛
(Danh) Bể lớn.◎Như: doanh hải 瀛海 bể lớn.
◇Vương Sung 王充: Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải 九州之外, 更有瀛海 (Đàm thiên 談天) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn.
(Danh) Ao, đầm.
doanh (gdhn)
Nghĩa của 瀛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: DOANH
1. biển lớn; đại hải。大海。
2. họ Doanh。姓。
Từ ghép:
瀛海 ; 瀛寰
Chữ gần giống với 瀛:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jeng4 jing4;
贏 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 贏
(Danh) Lợi ích thu được.◇Chiến quốc sách 戰國策: Quy nhi vị phụ viết: Canh điền chi lợi ki bội? Viết: Thập bội. Châu ngọc chi doanh ki bội? Viết: Bách bội. Lập quốc gia chi chủ doanh ki bội? Viết: Vô số 歸而謂父曰: 耕田之利幾倍? 曰: 十倍. 珠玉之贏幾倍? 曰: 百倍. 立國家之主贏幾倍? 曰: 無數 (Tần sách ngũ 秦策五) Về nhà hỏi cha: Làm ruộng thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp mười. (Buôn bán) châu ngọc thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp trăm. (Buôn) vua để lập quốc thì lời gấp mấy? Đáp: Vô số kể.
(Động) Được, thắng. Đối lại với thâu 輸 thua.
◎Như: doanh đắc thắng lợi 贏得勝利」lấy được thắng lợi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu 贏得鬼頭滿囊口 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Kiếm được tiền nhét đầy túi.
(Động) Gánh vác.
◇Tuân Tử 荀子: Doanh tam nhật chi lương, nhật trung nhi xu bách lí 贏三日之糧, 日中而趨百里 (Nghị binh 議兵) Gánh lương ăn cho ba ngày, mỗi ngày đi trăm dặm.
(Động) Tăng gia, nhiều thêm.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mạnh xuân thủy doanh, mạnh thu thủy súc 孟春始贏, 孟秋始縮 (Thì tắc 時則) Tiết mạnh xuân thì tăng thêm, tiết mạnh thu mới rút ngắn.
doanh, như "doanh dư (phần lãi)" (gdhn)
Dị thể chữ 贏
赢,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
籯 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 籯
(Danh) Hòm, rương bện bằng tre.◇Hán Thư 漢書: Cố Trâu, Lỗ ngạn viết: Hoàng kim mãn doanh, bất như nhất kinh 故鄒, 魯諺曰: 黃金滿籯, 不如一經 險道傾仄, 且馳且射 (Vi Hiền truyện 韋賢傳) Cho nên ngạn ngữ nước Lỗ nước Trâu nói rằng: Vàng đầy rương không bằng một cuốn sách.
Dị thể chữ 籯
𰪣,
Tự hình:

Dịch doanh sang tiếng Trung hiện đại:
莹 《光洁像玉的石头。》dinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: doanh
| doanh | 塋: | doanh địa (phần mộ) |
| doanh | : | doanh (tên họ) |
| doanh | 嬴: | doanh (tên họ) |
| doanh | 楹: | doanh (cột chia gian nhà) |
| doanh | 溋: | |
| doanh | 瀛: | |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| doanh | 茔: | doanh địa (phần mộ) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
| doanh | 贏: | doanh dư (phần lãi) |
| doanh | 赢: | doanh dư (phần lãi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ doanh:

Tìm hình ảnh cho: doanh Tìm thêm nội dung cho: doanh
