Cao su chống va đập cửa

Từ: doanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ doanh:

茔 oanh, doanh盈 doanh营 doanh, dinh塋 oanh, doanh楹 doanh嬴 doanh營 doanh, dinh赢 doanh瀛 doanh贏 doanh籯 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: doanh

oanh, doanh [oanh, doanh]

U+8314, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塋;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh, doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 茔

Giản thể của chữ .
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)

Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塋)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。

Chữ gần giống với 茔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茔

,

Chữ gần giống 茔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔

doanh [doanh]

U+76C8, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [盈盈] doanh doanh;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 盈

(Động) Tràn đầy, sung mãn.
◇Kim sử
: Tùy quân phụ nữ khí trịch ấu trĩ, ai hào doanh lộ , (Đồ Đan Ngột Điển truyện ) Đàn bà đi theo quân bỏ rơi trẻ thơ, kêu khóc đầy đường.

(Động)
Đầy, đủ.
◇Tả truyện : Thả niên vị doanh ngũ thập (Tương Công tam thập nhất niên ) Tuổi chưa đầy năm chục.

(Động)
Tăng thêm.
◇Sử Kí : Tiến thối doanh súc, dữ thì biến hóa, thánh nhân chi thường đạo dã , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tiến lui tăng giảm, tùy thời biến hóa, đó là cái đạo thường của thánh nhân.

(Tính)
Thừa thãi.
§ Thông doanh .
◇Hậu Hán Thư : Trí cầu doanh dư, đãn tự khổ nhĩ , (Mã Viện truyện ) Hết sức cầu cho được dư thừa, cũng chỉ tự làm khổ mình thôi.

(Tính)
Kiêu ngạo, tự mãn.
◇Dịch Kinh : Nhân đạo ố doanh nhi hiếu khiêm (Khiêm quái ) Đạo người ghét kẻ kiêu căng tự mãn mà thích kẻ khiêm tốn.

(Tính)
Đầy tràn, phong phú.
◇Tây du kí 西: Sương điêu hồng diệp lâm lâm sấu, Vũ thục hoàng lương xứ xứ doanh , (Đệ tứ thập hồi) Sương tàn lá đỏ rừng xơ xác, Mưa chín kê vàng khắp chốn đầy.Xem: doanh doanh .

dềnh, như "dềnh lên" (vhn)
doanh, như "doanh dư" (btcn)
giềng, như "láng giềng" (btcn)
diềng, như "xóm diềng" (gdhn)
riêng, như "riêng rẽ" (gdhn)

Nghĩa của 盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: DOANH
1. đầy đủ; tràn đầy。充满。
充盈
đầy đủ
丰盈
đầy đặn
车马盈门
ngựa xe đầy trước cửa
恶贯满盈
tội ác chất chồng.
2. dư; thừa; dôi ra。多出来;多余。
盈余
lãi; tiền lãi
盈利
doanh thu; được lãi
Từ ghép:
盈亏 ; 盈利 ; 盈千累万 ; 盈盈 ; 盈余

Chữ gần giống với 盈:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 盈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈 Tự hình chữ 盈

doanh, dinh [doanh, dinh]

U+8425, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 營;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

doanh, dinh

Nghĩa Trung Việt của từ 营

Giản thể của chữ .

dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (營)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐

Chữ gần giống với 营:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 营

,

Chữ gần giống 营

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营

oanh, doanh [oanh, doanh]

U+584B, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;

oanh, doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 塋

(Danh) Mồ mả, mộ phần.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên lí phần oanh vi bái tảo (Thanh minh ) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).

uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 塋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塋

,

Chữ gần giống 塋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋

doanh [doanh]

U+6979, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 楹

(Danh) Cột nhà, cột nói chung.
◇Tư trị thông giám
: Tức dĩ đầu kích doanh, lưu huyết bị diện , (Quang Vũ đế kiến vũ ) Liền lấy đầu đập vào cột nhà, chảy máu trên mặt.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị ngày xưa để đếm số gian nhà.
◎Như: kỉ doanh mấy gian.
◇Lâm Thư : Ốc ngũ doanh, tiền hiên chủng trúc sổ thập can , 竿 (Thương hà tinh xá hậu hiên kí ) Nhà năm gian, hiên trước trồng trúc mấy chục cây.
doanh, như "doanh (cột chia gian nhà)" (gdhn)

Nghĩa của 楹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DOANH
1. cột nhà。堂屋前部的柱子。
楹联
câu đối treo cột nhà
量词
2. phòng; gian。量词,房屋一间为一楹。
园内有小舍三楹。
trong sân có ba gian nhà nhỏ.
Từ ghép:
楹联

Chữ gần giống với 楹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹

doanh [doanh]

U+5B34, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 嬴

(Tính) Đầy, thừa.
◎Như: doanh dư
dư thừa.

(Động)
Được, thắng.
§ Thông doanh .
◇Sử Kí : Doanh tắc kiêm khi cữu dữ mẫu (Tô Tần truyện ) Đắc thắng thì coi thường cả cậu và mẹ.

(Động)
Gánh vác.

(Danh)
Họ Doanh.
doanh, như "doanh (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 嬴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
họ Doanh。姓。

Chữ gần giống với 嬴:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴 Tự hình chữ 嬴

doanh, dinh [doanh, dinh]

U+71DF, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;

doanh, dinh

Nghĩa Trung Việt của từ 營

(Danh) Nơi quân đội trú đóng.
◎Như: quân doanh
trại quân, nơi đóng quân.

(Danh)
Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.

(Động)
Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi mưu lợi.

(Động)
Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử : Chấp chánh doanh sự (Chủ thuật ) Làm chính trị cai quản công việc.

(Động)
Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì (Hà cừ chí tứ ) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.

(Động)
Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh .
◇Hoài Nam Tử : Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí , (Nguyên đạo ) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.

(Động)
Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp , , (Tiết tang ) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.

dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

Chữ gần giống với 營:

, , , ,

Dị thể chữ 營

,

Chữ gần giống 營

, , , , 麿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營

doanh [doanh]

U+8D62, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贏;
Pinyin: ying2, gong4;
Việt bính: jeng4 jing4;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 赢

Giản thể của chữ .
ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)

Nghĩa của 赢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (贏)
[yíng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
1. thắng; được。胜(跟"输"相对)。
足球比赛结果,甲队赢了。
kết quả trận đấu bóng đá, đội A đã thắng.
这盘棋他一定赢。
ván cờ này anh ấy nhất định sẽ thắng.
2. được lời; được lãi。获利。
赢余
dôi ra
Từ ghép:
赢得 ; 赢家 ; 赢利 ; 赢余

Chữ gần giống với 赢:

, ,

Dị thể chữ 赢

,

Chữ gần giống 赢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢

doanh [doanh]

U+701B, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [瀛洲] doanh châu 2. [瀛寰] doanh hoàn;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 瀛

(Danh) Bể lớn.
◎Như: doanh hải
bể lớn.
◇Vương Sung : Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải , (Đàm thiên ) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn.

(Danh)
Ao, đầm.
doanh (gdhn)

Nghĩa của 瀛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 20
Hán Việt: DOANH
1. biển lớn; đại hải。大海。
2. họ Doanh。姓。
Từ ghép:
瀛海 ; 瀛寰

Chữ gần giống với 瀛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Chữ gần giống 瀛

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛

doanh [doanh]

U+8D0F, tổng 20 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jeng4 jing4;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 贏

(Danh) Lợi ích thu được.
◇Chiến quốc sách
: Quy nhi vị phụ viết: Canh điền chi lợi ki bội? Viết: Thập bội. Châu ngọc chi doanh ki bội? Viết: Bách bội. Lập quốc gia chi chủ doanh ki bội? Viết: Vô số : ? : . ? : . ? : (Tần sách ngũ ) Về nhà hỏi cha: Làm ruộng thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp mười. (Buôn bán) châu ngọc thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp trăm. (Buôn) vua để lập quốc thì lời gấp mấy? Đáp: Vô số kể.

(Động)
Được, thắng. Đối lại với thâu thua.
◎Như: doanh đắc thắng lợi lấy được thắng lợi.
◇Nguyễn Du : Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu 滿 (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Kiếm được tiền nhét đầy túi.

(Động)
Gánh vác.
◇Tuân Tử : Doanh tam nhật chi lương, nhật trung nhi xu bách lí , (Nghị binh ) Gánh lương ăn cho ba ngày, mỗi ngày đi trăm dặm.

(Động)
Tăng gia, nhiều thêm.
◇Hoài Nam Tử : Mạnh xuân thủy doanh, mạnh thu thủy súc , (Thì tắc ) Tiết mạnh xuân thì tăng thêm, tiết mạnh thu mới rút ngắn.
doanh, như "doanh dư (phần lãi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 贏:

, , , 𧸖, 𧸝,

Dị thể chữ 贏

,

Chữ gần giống 贏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏

doanh [doanh]

U+7C6F, tổng 26 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 籯

(Danh) Hòm, rương bện bằng tre.
◇Hán Thư
: Cố Trâu, Lỗ ngạn viết: Hoàng kim mãn doanh, bất như nhất kinh , : 滿, , (Vi Hiền truyện ) Cho nên ngạn ngữ nước Lỗ nước Trâu nói rằng: Vàng đầy rương không bằng một cuốn sách.

Chữ gần giống với 籯:

, , , 𥸍, 𥸎,

Dị thể chữ 籯

𰪣,

Chữ gần giống 籯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籯 Tự hình chữ 籯 Tự hình chữ 籯 Tự hình chữ 籯

Dịch doanh sang tiếng Trung hiện đại:

《光洁像玉的石头。》
dinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: doanh

doanh:doanh địa (phần mộ)
doanh󰄱:doanh (tên họ)
doanh:doanh (tên họ)
doanh:doanh (cột chia gian nhà)
doanh: 
doanh: 
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
doanh:doanh dư
doanh:doanh địa (phần mộ)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
doanh:doanh dư (phần lãi)
doanh:doanh dư (phần lãi)

Gới ý 15 câu đối có chữ doanh:

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

doanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: doanh Tìm thêm nội dung cho: doanh