Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sạ khả
Thà, thà rằng.
◇Cao Thích 高適:
Sạ khả cuồng ca thảo trạch trung, Ninh kham tác lại phong trần hạ
乍可狂歌草澤中, 寧堪作吏風塵下 (Phong khâu tác 封丘作) .Sao được.
§ Cũng như:
chẩm khả
怎可.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍
| cha | 乍: | |
| chạ | 乍: | chung chạ, lang chạ |
| sã | 乍: | sã cánh |
| sạ | 乍: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |

Tìm hình ảnh cho: 乍可 Tìm thêm nội dung cho: 乍可
