Từ: 乍可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乍可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sạ khả
Thà, thà rằng.
◇Cao Thích 適:
Sạ khả cuồng ca thảo trạch trung, Ninh kham tác lại phong trần hạ
中, 下 (Phong khâu tác ) .Sao được.
§ Cũng như:
chẩm khả
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

cha: 
chạ:chung chạ, lang chạ
:sã cánh
sạ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
乍可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乍可 Tìm thêm nội dung cho: 乍可