Từ: 坐具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐具 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjù] ghế ngồi。供人坐的用具,如椅子、凳子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
坐具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐具 Tìm thêm nội dung cho: 坐具