Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逃, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃:
逃
Pinyin: tao2, feng2;
Việt bính: tou4
1. [逋逃] bô đào 2. [在逃] tại đào;
逃 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 逃
(Động) Trốn.◎Như: đào bào 逃跑 chạy trốn, đào trái 逃債 trốn nợ.
(Động) Bỏ.
◇Mạnh Tử 孟子: Đào Mặc tất quy ư Dương 逃墨必歸於楊 (Tận tâm hạ 盡心下) Bỏ Mặc Tử tất về với Dương Chu.
(Động) Tránh.
◎Như: đào tị 逃避 trốn tránh.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Phù sanh hữu định phận, Cơ bão khởi khả đào? 浮生有定分, 飢飽豈可逃 (Phi tiên các 飛仙閣) Cuộc phù sinh có phận định, Đói no há tránh né được sao?
đào, như "đào ngũ, đào tẩu" (vhn)
Nghĩa của 逃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (迯)
[táo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀO
1. trốn; trốn chạy; tháo chạy。逃跑;逃走。
逃匿
chạy trốn; trốn tránh; ẩn trốn.
逃脱
chạy thoát; chạy khỏi.
2. chạy trốn; trốn tránh; lẩn tránh。逃避。
逃荒
lánh nạn đói; chạy nạn
逃学
trốn học
Từ ghép:
逃奔 ; 逃避 ; 逃兵 ; 逃窜 ; 逃遁 ; 逃反 ; 逃犯 ; 逃荒 ; 逃婚 ; 逃课 ; 逃命 ; 逃难 ; 逃匿 ; 逃跑 ; 逃票 ; 逃散 ; 逃生 ; 逃税 ; 逃脱 ; 逃亡 ; 逃席 ; 逃学 ; 逃逸 ; 逃债 ; 逃之夭夭 ; 逃走
[táo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀO
1. trốn; trốn chạy; tháo chạy。逃跑;逃走。
逃匿
chạy trốn; trốn tránh; ẩn trốn.
逃脱
chạy thoát; chạy khỏi.
2. chạy trốn; trốn tránh; lẩn tránh。逃避。
逃荒
lánh nạn đói; chạy nạn
逃学
trốn học
Từ ghép:
逃奔 ; 逃避 ; 逃兵 ; 逃窜 ; 逃遁 ; 逃反 ; 逃犯 ; 逃荒 ; 逃婚 ; 逃课 ; 逃命 ; 逃难 ; 逃匿 ; 逃跑 ; 逃票 ; 逃散 ; 逃生 ; 逃税 ; 逃脱 ; 逃亡 ; 逃席 ; 逃学 ; 逃逸 ; 逃债 ; 逃之夭夭 ; 逃走
Dị thể chữ 逃
迯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |

Tìm hình ảnh cho: 逃 Tìm thêm nội dung cho: 逃
