Chữ 逃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逃, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃:

逃 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逃

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 辵 兆 hoặc 辶 兆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逃 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 兆
  • sước, xích, xước
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • 2. 逃 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 兆
  • sước, xích, xước
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • đào [đào]

    U+9003, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2, feng2;
    Việt bính: tou4
    1. [逋逃] bô đào 2. [在逃] tại đào;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 逃

    (Động) Trốn.
    ◎Như: đào bào
    chạy trốn, đào trái trốn nợ.

    (Động)
    Bỏ.
    ◇Mạnh Tử : Đào Mặc tất quy ư Dương (Tận tâm hạ ) Bỏ Mặc Tử tất về với Dương Chu.

    (Động)
    Tránh.
    ◎Như: đào tị trốn tránh.
    ◇Đỗ Phủ : Phù sanh hữu định phận, Cơ bão khởi khả đào? , (Phi tiên các ) Cuộc phù sinh có phận định, Đói no há tránh né được sao?
    đào, như "đào ngũ, đào tẩu" (vhn)

    Nghĩa của 逃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (迯)
    [táo]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÀO
    1. trốn; trốn chạy; tháo chạy。逃跑;逃走。
    逃匿
    chạy trốn; trốn tránh; ẩn trốn.
    逃脱
    chạy thoát; chạy khỏi.
    2. chạy trốn; trốn tránh; lẩn tránh。逃避。
    逃荒
    lánh nạn đói; chạy nạn
    逃学
    trốn học
    Từ ghép:
    逃奔 ; 逃避 ; 逃兵 ; 逃窜 ; 逃遁 ; 逃反 ; 逃犯 ; 逃荒 ; 逃婚 ; 逃课 ; 逃命 ; 逃难 ; 逃匿 ; 逃跑 ; 逃票 ; 逃散 ; 逃生 ; 逃税 ; 逃脱 ; 逃亡 ; 逃席 ; 逃学 ; 逃逸 ; 逃债 ; 逃之夭夭 ; 逃走

    Chữ gần giống với 逃:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 逃

    ,

    Chữ gần giống 逃

    , , , , , , , , 迿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逃 Tự hình chữ 逃 Tự hình chữ 逃 Tự hình chữ 逃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

    đào:đào ngũ, đào tẩu
    逃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逃 Tìm thêm nội dung cho: 逃