Từ: giàu tình cảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàu tình cảm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàutìnhcảm

Dịch giàu tình cảm sang tiếng Trung hiện đại:

多情 《重感情(多指重爱情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàu

giàu𫡯:(giầu có)
giàu𢀭:giàu có, giàu sụ
giàu:giàu có, giàu sụ
giàu:giàu có, giàu sụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)
giàu tình cảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàu tình cảm Tìm thêm nội dung cho: giàu tình cảm