Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娱, chiết tự chữ NGU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娱:
娱
Biến thể phồn thể: 娛;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娱 ngu
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娱 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 娱
Giản thể của chữ 娛.ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Nghĩa của 娱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NGU
1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
聊以自娱。
nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
欢娱
vui sướng; vui thích
耳目之娱
vui tai vui mắt
Từ ghép:
娱乐
Số nét: 10
Hán Việt: NGU
1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
聊以自娱。
nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
欢娱
vui sướng; vui thích
耳目之娱
vui tai vui mắt
Từ ghép:
娱乐
Chữ gần giống với 娱:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娱
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |

Tìm hình ảnh cho: 娱 Tìm thêm nội dung cho: 娱
