Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娱, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娱:

娱 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娱

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 女 吴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娱 cấu thành từ 2 chữ: 女, 吴
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ngô
  • ngu [ngu]

    U+5A31, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 娛;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    ngu

    Nghĩa Trung Việt của từ 娱

    Giản thể của chữ .
    ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)

    Nghĩa của 娱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGU
    1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
    聊以自娱。
    nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
    2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
    欢娱
    vui sướng; vui thích
    耳目之娱
    vui tai vui mắt
    Từ ghép:
    娱乐

    Chữ gần giống với 娱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娱

    , , ,

    Chữ gần giống 娱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娱

    ngu:ngu lạc (mua vui)
    娱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娱 Tìm thêm nội dung cho: 娱