Từ: 叶鞘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶鞘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶鞘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèqiào] đọt; ngọn。稻、麦、莎草等植物的叶子裹在茎上的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞘

sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)
叶鞘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶鞘 Tìm thêm nội dung cho: 叶鞘