Cao su chống va đập cửa
Từ: 同舟共济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同舟共济:
Nghĩa của 同舟共济 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngzhōugòngjì] Hán Việt: ĐỒNG CHÂU CỘNG TẾ
đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền。比喻同心协力,共同渡过困难。
đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền。比喻同心协力,共同渡过困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 同舟共济 Tìm thêm nội dung cho: 同舟共济
