Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 了悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎowù] hiểu; lĩnh ngộ; hiểu rõ。领悟;明白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
了悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了悟 Tìm thêm nội dung cho: 了悟