Cao su chống va đập cửa

Chữ 𪀄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𪀄, chiết tự chữ CHIM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𪀄:

𪀄

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𪀄

𪀄

Chiết tự chữ 𪀄

[]

U+02A004, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𪀄

Nghĩa Trung Việt của từ 𪀄


chim, như "chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)" (vhn)

Chữ gần giống với 𪀄:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Chữ gần giống 𪀄

Tự hình:

Tự hình chữ 𪀄 Tự hình chữ 𪀄 Tự hình chữ 𪀄 Tự hình chữ 𪀄

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𪀄

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
𪀄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𪀄 Tìm thêm nội dung cho: 𪀄