Từ: niểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ niểu:
Biến thể phồn thể: 裊;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
袅 niểu
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
袅 niểu
Nghĩa Trung Việt của từ 袅
Giản thể của chữ 裊.niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Nghĩa của 袅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫋、嬝、裊)
[niǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NIỄU
mềm mại thanh thoát。细长柔弱。
袅娜。
lả lướt.
Từ ghép:
袅袅 ; 袅袅婷婷 ; 袅娜 ; 袅绕
[niǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NIỄU
mềm mại thanh thoát。细长柔弱。
袅娜。
lả lướt.
Từ ghép:
袅袅 ; 袅袅婷婷 ; 袅娜 ; 袅绕
Dị thể chữ 袅
裊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 袅;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
裊 niểu
◎Như: niểu na 裊娜 xinh xắn yểu điệu.
(Động) Dao động, lay động.
◇Tây sương kí 西廂記: Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn 風裊篆煙不捲簾, 雨打梨花深閉門 (Đệ nhị bổn 第二本) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.
(Động) Xoáy vòng, xoay quanh.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng 漁市孤煙裊寒碧, 水村殘葉舞愁紅 (Cảnh tiêu tác từ 景蕭索詞) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.(Phó, tính) Niểu niểu 裊裊: (1) Quanh vòng, xoáy đi xoáy lại.
◎Như: khinh yên niểu niểu 輕煙裊裊 khói nhẹ vấn vít. (2) Thướt tha, lả lướt.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phinh phinh niểu niểu thập tam dư 娉娉裊裊十三餘 (Tặng biệt 贈別) Xinh xinh tha thướt hơn mười ba.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋. (3) Phất phơ.
◇Lí Hạ 李賀: Tà san bách phong vũ như khiếu, Tuyền cước quải thằng thanh niểu niểu 斜山柏風雨如嘯, 泉腳挂繩青裊裊 (Lão phu thải ngọc ca 老夫採玉歌) Núi dốc gió thông mưa như gào, Chân dòng suối treo thừng xanh phất phơ.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋. (4) Dìu dặt, du dương.
◎Như: dư âm niểu niểu 餘音裊裊 dư âm dìu dặt.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋.
nẻo, như "nẻo đường" (vhn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
nẹo, như "mắc nẹo (giao hợp)" (gdhn)
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
裊 niểu
Nghĩa Trung Việt của từ 裊
(Tính) Mềm mại, xinh đẹp.◎Như: niểu na 裊娜 xinh xắn yểu điệu.
(Động) Dao động, lay động.
◇Tây sương kí 西廂記: Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn 風裊篆煙不捲簾, 雨打梨花深閉門 (Đệ nhị bổn 第二本) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.
(Động) Xoáy vòng, xoay quanh.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng 漁市孤煙裊寒碧, 水村殘葉舞愁紅 (Cảnh tiêu tác từ 景蕭索詞) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.(Phó, tính) Niểu niểu 裊裊: (1) Quanh vòng, xoáy đi xoáy lại.
◎Như: khinh yên niểu niểu 輕煙裊裊 khói nhẹ vấn vít. (2) Thướt tha, lả lướt.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phinh phinh niểu niểu thập tam dư 娉娉裊裊十三餘 (Tặng biệt 贈別) Xinh xinh tha thướt hơn mười ba.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋. (3) Phất phơ.
◇Lí Hạ 李賀: Tà san bách phong vũ như khiếu, Tuyền cước quải thằng thanh niểu niểu 斜山柏風雨如嘯, 泉腳挂繩青裊裊 (Lão phu thải ngọc ca 老夫採玉歌) Núi dốc gió thông mưa như gào, Chân dòng suối treo thừng xanh phất phơ.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋. (4) Dìu dặt, du dương.
◎Như: dư âm niểu niểu 餘音裊裊 dư âm dìu dặt.
§ Cũng viết là niểu niểu 嫋嫋.
nẻo, như "nẻo đường" (vhn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
nẹo, như "mắc nẹo (giao hợp)" (gdhn)
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)
Dị thể chữ 裊
袅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: niểu
| niểu | 櫟: | niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp) |
| niểu | 裊: | niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: niểu Tìm thêm nội dung cho: niểu
