Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卷心菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[juǎnxīncài] 方
cây cải bắp。结球甘蓝。
cây cải bắp。结球甘蓝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 卷心菜 Tìm thêm nội dung cho: 卷心菜
