Từ: 卷心菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷心菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷心菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnxīncài]
cây cải bắp。结球甘蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
卷心菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷心菜 Tìm thêm nội dung cho: 卷心菜