Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 缓不济急 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓不济急:
Nghĩa của 缓不济急 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎnbùjìjí] không kịp; chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách。指行动或办法赶不上迫切需要。
临渴掘井缓不济急。
khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.
临渴掘井缓不济急。
khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 缓不济急 Tìm thêm nội dung cho: 缓不济急
