Từ: 缓不济急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓不济急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓不济急 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnbùjìjí] không kịp; chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách。指行动或办法赶不上迫切需要。
临渴掘井缓不济急。
khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
缓不济急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓不济急 Tìm thêm nội dung cho: 缓不济急