Từ: 花项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花项 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāxiàng] khoản chi tiêu; việc cần tiêu; việc tiêu pha。花钱的项目。
没有什么花项,要不了这么多的钱。
không có khoản chi tiêu nào, không cần nhiều tiền vậy đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
花项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花项 Tìm thêm nội dung cho: 花项