Từ: 噴火山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴火山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phún hỏa sơn
Chỉ núi lửa lúc bạo phát phun ra dung nham, sỏi đá, hơi nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
噴火山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴火山 Tìm thêm nội dung cho: 噴火山