Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phún hỏa sơn
Chỉ núi lửa lúc bạo phát phun ra dung nham, sỏi đá, hơi nóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴
| phun | 噴: | phun nước |
| phùn | 噴: | phùn mưa |
| phún | 噴: | lún phún |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 噴火山 Tìm thêm nội dung cho: 噴火山
