Từ: 向例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向例 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànglì] thói quen; thói cũ; tục lệ。惯例。
打破向例。
phá vỡ lề lối cũ.
我们这里向例起得早。
ở đây chúng tôi có thói quen dậy sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
向例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向例 Tìm thêm nội dung cho: 向例