Từ: 命令句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命令句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命令句 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìnglìngjù] câu mệnh lệnh。祈使句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
命令句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命令句 Tìm thêm nội dung cho: 命令句