Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慬, chiết tự chữ CỠM, CỠN, NGẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慬:
慬
Pinyin: qin2, jin3;
Việt bính: kan4;
慬
Nghĩa Trung Việt của từ 慬
cỡn, như "cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn" (vhn)
cỡm, như "kệch cỡm" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
Chữ gần giống với 慬:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慬
| cỡm | 慬: | kệch cỡm |
| cỡn | 慬: | cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn |
| ngẩn | 慬: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| đỏng | 慬: |

Tìm hình ảnh cho: 慬 Tìm thêm nội dung cho: 慬
