Chữ 慬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慬, chiết tự chữ CỠM, CỠN, NGẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慬

Chiết tự chữ cỡm, cỡn, ngẩn bao gồm chữ 心 堇 hoặc 忄 堇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慬 cấu thành từ 2 chữ: 心, 堇
  • tim, tâm, tấm
  • cận
  • 2. 慬 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 堇
  • tâm
  • cận
  • []

    U+616C, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, jin3;
    Việt bính: kan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 慬



    cỡn, như "cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn" (vhn)
    cỡm, như "kệch cỡm" (gdhn)
    ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慬 Tự hình chữ 慬 Tự hình chữ 慬 Tự hình chữ 慬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慬

    cỡm:kệch cỡm
    cỡn:cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn
    ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
    đỏng: 
    慬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慬 Tìm thêm nội dung cho: 慬