Từ: 栗然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栗然 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrán] dáng vẻ run sợ。战栗的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
栗然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栗然 Tìm thêm nội dung cho: 栗然