Từ: 保结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保结 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojié] giấy bảo lãnh。旧时写给官厅保证他人身分或行为的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
保结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保结 Tìm thêm nội dung cho: 保结