Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phó
Chi ra. Thường chỉ chi tiêu tiền bạc.
◇Lão tàn du kí 記:
Bạch công tương giá nhất can ngân phiếu giao cấp thư lại đáo cai tiền trang tương ngân tử thủ lai, bằng bổn phủ công văn chi phó
來, 付 (Đệ thập bát hồi).

Nghĩa của 支付 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīfù] chi; chi ra; trả tiền; thanh toán。付出(款项)。
支付现金
trả tiền; thanh toán bằng tiền mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
支付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支付 Tìm thêm nội dung cho: 支付