Từ: 支付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支付:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 付

chi phó
Chi ra. Thường chỉ chi tiêu tiền bạc.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Bạch công tương giá nhất can ngân phiếu giao cấp thư lại đáo cai tiền trang tương ngân tử thủ lai, bằng bổn phủ công văn chi phó
白公將這一干銀票交給書吏到該錢莊將銀子取來, 憑本府公文支付 (Đệ thập bát hồi).

Nghĩa của 支付 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīfù] chi; chi ra; trả tiền; thanh toán。付出(款项)。
支付现金
trả tiền; thanh toán bằng tiền mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho付:pho sách, pho tượng
phó付:phó thác
phú付:trời phú chọ..
支付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支付 Tìm thêm nội dung cho: 支付