Chữ 槙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槙, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槙:

槙 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槙

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 木 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槙 cấu thành từ 2 chữ: 木, 真
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chan, chang, chân, sân
  • điên [điên]

    U+69D9, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1;
    Việt bính: ;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 槙

    (Danh) Ngọn cây.
    § Cũng viết là
    .

    Chữ gần giống với 槙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 槙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙

    槙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槙 Tìm thêm nội dung cho: 槙