Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共议 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngyì] cùng bàn bạc; cùng bàn; cùng thảo luận。共同商议。
共议国是
cùng bàn việc trọng đại của đất nước.
共议国是
cùng bàn việc trọng đại của đất nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 共议 Tìm thêm nội dung cho: 共议
