Cao su chống va đập cửa

Từ: 共议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共议 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngyì] cùng bàn bạc; cùng bàn; cùng thảo luận。共同商议。
共议国是
cùng bàn việc trọng đại của đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
共议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共议 Tìm thêm nội dung cho: 共议