Từ: 哪门子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哪门子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哪门子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎmén·zi] cái gì; gì (biểu thị sự phản vấn)。什么,用于反问的语气,表示没有来由。
好好儿的,你哭哪门子?
đang yên lành, mày khóc cái gì?
你们说的是哪门子事呀!
các anh nói chuyện gì thế!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哪

na:nôm na
:nấn ná
:đã nư
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
哪门子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哪门子 Tìm thêm nội dung cho: 哪门子