Chữ 荩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荩, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荩:

荩 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荩

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 草 尽 hoặc 艸 尽 hoặc 艹 尽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 尽
  • tháu, thảo, xáo
  • hết, tẫn, tận
  • 2. 荩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 尽
  • tháu, thảo
  • hết, tẫn, tận
  • 3. 荩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 尽
  • thảo
  • hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+8369, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藎;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon2;

    tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 荩

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 荩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藎)
    [jìn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TẬN
    cây cỏ vang。荩草。
    Từ ghép:
    荩草

    Chữ gần giống với 荩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荩

    ,

    Chữ gần giống 荩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荩 Tự hình chữ 荩 Tự hình chữ 荩 Tự hình chữ 荩

    荩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荩 Tìm thêm nội dung cho: 荩