Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驼, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼:
驼
Biến thể phồn thể: 駝;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
驼 đà
đà, như "lạc đà" (gdhn)
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
驼 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 驼
Giản thể của chữ 駝.đà, như "lạc đà" (gdhn)
Nghĩa của 驼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駝)
[tuoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀ
1. lạc đà; con lạc đà。指骆驼。
驼峰
bướu lạc đà
驼绒
nhung lạc đà; lông lạc đà
2. còng; gù (lưng)。(背)弯曲。
老爷爷的背部驼了。
lưng của ông còng rồi.
Từ ghép:
驼背 ; 驼峰 ; 驼铃 ; 驼鹿 ; 驼绒 ; 驼色 ; 驼子
[tuoì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀ
1. lạc đà; con lạc đà。指骆驼。
驼峰
bướu lạc đà
驼绒
nhung lạc đà; lông lạc đà
2. còng; gù (lưng)。(背)弯曲。
老爷爷的背部驼了。
lưng của ông còng rồi.
Từ ghép:
驼背 ; 驼峰 ; 驼铃 ; 驼鹿 ; 驼绒 ; 驼色 ; 驼子
Dị thể chữ 驼
駝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼
| đà | 驼: | lạc đà |

Tìm hình ảnh cho: 驼 Tìm thêm nội dung cho: 驼
