Chữ 驼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驼, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼:

驼 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驼

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 马 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驼 cấu thành từ 2 chữ: 马, 它
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9A7C, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駝;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 驼

    Giản thể của chữ .
    đà, như "lạc đà" (gdhn)

    Nghĩa của 驼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駝)
    [tuoì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÀ
    1. lạc đà; con lạc đà。指骆驼。
    驼峰
    bướu lạc đà
    驼绒
    nhung lạc đà; lông lạc đà
    2. còng; gù (lưng)。(背)弯曲。
    老爷爷的背部驼了。
    lưng của ông còng rồi.
    Từ ghép:
    驼背 ; 驼峰 ; 驼铃 ; 驼鹿 ; 驼绒 ; 驼色 ; 驼子

    Chữ gần giống với 驼:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驼

    ,

    Chữ gần giống 驼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驼 Tự hình chữ 驼 Tự hình chữ 驼 Tự hình chữ 驼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

    đà:lạc đà
    驼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驼 Tìm thêm nội dung cho: 驼