Chữ 拾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拾, chiết tự chữ KIỆP, THIỆP, THẬP, THỘP, THỤP, ĐẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾:

拾 thập, thiệp, kiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拾

拾

Chiết tự chữ 拾

Chiết tự chữ kiệp, thiệp, thập, thộp, thụp, đập bao gồm chữ 手 合 hoặc 扌 合 hoặc 才 合 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 合
  • 手 thủ
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 拾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 合
  • 扌 thủ
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 3. 拾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 合
  • 才 tài
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • thập, thiệp, kiệp [thập, thiệp, kiệp]

    U+62FE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2, jie4, she4;
    Việt bính: sap6
    1. [刪拾] san thập;

    拾 thập, thiệp, kiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 拾

    (Động) Nhặt, mót.
    ◎Như: thập nhân nha tuệ 拾
    人牙慧 mót nhặt lời nói hoặc chủ trương của người khác, thập kim bất muội 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu giếm (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Hành ca thập tuệ thì 行歌拾穗時 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Vừa ca vừa mót lúa.

    (Động)
    Thu dọn, thu xếp.
    ◎Như: bả phòng gian thu thập can tịnh 把房間收拾乾淨 thu dọn nhà cửa cho sạch sẽ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vân Trường viết: Sự dĩ chí thử, tức đương thu thập tiền khứ 雲長曰: 事已至此, 即當收拾前去 (Đệ ngũ hồi) (Quan) Vân Trường nói: Việc đã xảy ra như thế, ta nên thu xếp ngay đi thôi.

    (Danh)
    Mười, chữ thập 十 viết cho khó sửa chữa.

    (Danh)
    Cái bao bằng da bọc cánh tay (để bắn cung thời xưa).Một âm là thiệp.

    (Phó)
    Từng bậc từ duới đi lên.
    ◎Như: thiệp cấp nhi đăng 拾級而豋 từng bậc mà lên.

    thập, như "thập (số 10); thập phân; thập thò" (vhn)
    thộp, như "thộp ngực" (btcn)
    thụp, như "thụp xuống" (btcn)
    đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)

    Nghĩa của 拾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẬP
    1. nhặt; mót。把地上的东西拿起来;捡。
    拾粪。
    nhặt phân.
    拾麦穗儿。
    mót lúa.
    拾金不昧。
    không lấy của rơi.
    2. thu dọn; sắp xếp。收拾。
    拾掇。
    dọn dẹp.
    3. số mười viết bằng chữ。"十"的大写。参看〖数字〗。
    Từ ghép:
    拾掇 ; 拾荒 ; 拾金不昧 ; 拾零 ; 拾取 ; 拾人牙慧 ; 拾遗 ; 拾音器

    Chữ gần giống với 拾:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拾

    挵, 摘, 摐, 摑, 摒, 摓, 摔, 摕, 摖, 摗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拾 Tự hình chữ 拾 Tự hình chữ 拾 Tự hình chữ 拾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

    thập拾:thập (số 10); thập phân; thập thò
    thộp拾:thộp ngực
    thụp拾:thụp xuống
    đập拾:đánh đập, đập lúa, đập phá

    Gới ý 15 câu đối có chữ 拾:

    方向廣宮拾藻彩,隨從月窟探天香

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    拾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拾 Tìm thêm nội dung cho: 拾