Từ: 出人命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出人命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 人 • 命

Nghĩa của 出人命 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūrénmìng] tai nạn chết người。出现人员死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
出人命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出人命 Tìm thêm nội dung cho: 出人命