Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 商籁体 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānglàitǐ] thơ xo-nê; thơ mười bốn hàng。(商籁,法sonnet)欧洲的一种抒情诗体,每首十四行,格律上分为好几种。也译作"商籁体"。见〖十四行诗〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籁
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 商籁体 Tìm thêm nội dung cho: 商籁体
