Chữ 母 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 母, chiết tự chữ MÔ, MẪU, MẸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母:

母 mẫu, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 母

母

Chiết tự chữ 母

Chiết tự chữ mô, mẫu, mẹ bao gồm chữ 丨 一 二 丶 丶 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

母 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 一, 二, 丶, 丶, 亅
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 二 nhì, nhị
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • 亅 quyết
  • mẫu, mô [mẫu, mô]

    U+6BCD, tổng 5 nét, bộ Vô 母 [毋]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu3, mu2, wu3, wu2;
    Việt bính: mou5
    1. [阿母] a mẫu 2. [同母] đồng mẫu 3. [嫡母] đích mẫu 4. [保母] bảo mẫu 5. [伯母] bá mẫu 6. [舅母] cữu mẫu 7. [珠母] châu mẫu 8. [諸母] chư mẫu 9. [姨母] di mẫu 10. [家母] gia mẫu 11. [家祖母] gia tổ mẫu 12. [令母] lệnh mẫu 13. [孟母] mạnh mẫu 14. [乳母] nhũ mẫu 15. [分母] phân mẫu 16. [傅母] phó mẫu 17. [先母] tiên mẫu 18. [出母] xuất mẫu;

    母 mẫu, mô

    Nghĩa Trung Việt của từ 母

    (Danh) Mẹ.
    ◎Như: mẫu thân 母
    親.

    (Danh)
    Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng.
    ◎Như: cô mẫu 姑母 bà cô, cữu mẫu 舅母 bà mợ, sư mẫu 師母 sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của lão sư 老師).

    (Danh)
    Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi.
    ◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.

    (Danh)
    Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở.
    ◎Như: tự mẫu 字母 chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).

    (Tính)
    Gốc, vốn.
    ◎Như: mẫu tài 母財 tiền vốn.

    (Tính)
    Mái, giống cái.
    ◎Như: mẫu kê 母雞 gà mái, mẫu trệ 母彘 lợn sề.Một âm là mô.

    (Danh)
    Men, mẻ.

    mẫu, như "tình mẫu tử" (vhn)
    mẹ, như "cha mẹ" (btcn)

    Nghĩa của 母 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǔ]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
    Số nét: 5
    Hán Việt: MẪU
    1. mẹ; má; me; u。母亲。
    母女。
    mẹ và con gái.
    老母。
    mẹ già.
    2. bà; bác; cô。家族或亲戚中的长辈女子。
    祖母。
    bà nội.
    伯母。
    bác gái.
    姑母。
    cô.
    姨母。
    dì.
    舅母。
    mợ.
    3. con cái; con mái; cái; mái。(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。
    母鸡。
    gà mái.
    母牛。
    trâu cái.
    这头大黑驴是母的。
    con la to đen này là con cái。
    4. lỗ ốc vít。(母儿)指 一凸一凹配套的两件东西里的凹的一件。
    这套螺丝的母儿毛了。
    lỗ ốc vít này lờn rồi.
    5. máy công cụ; máy cái; máy chủ。有产生出其他事物的能力或作用的。
    工作母机。
    máy cái; máy chủ; máy chính.
    失败乃成功之母。
    thất bại là mẹ thành công.
    6. họ Mẫu。 (Mǔ)姓。
    Từ ghép:
    母爱 ; 母本 ; 母畜 ; 母蜂 ; 母机 ; 母亲 ; 母权制 ; 母体 ; 母系 ; 母线 ; 母校 ; 母性 ; 母音 ; 母语 ; 母钟 ; 母株

    Chữ gần giống với 母:

    母,

    Chữ gần giống 母

    砪, 胟, 乸, 坶, 姆, 鉧, 袰, 苺, 牳, 拇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母 Tự hình chữ 母

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

    mẫu母:tình mẫu tử
    mẹ母:cha mẹ

    Gới ý 17 câu đối có chữ 母:

    愿慈母千年不老,祝松百萬載長青

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    子息祗依青鬢母,孫枝還賴白頭人

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    母 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 母 Tìm thêm nội dung cho: 母