Từ: 韵致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵致 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnzhì] ý nhị; phong nhã; thanh nhã; phong độ và ý vị。风度韵味。情致。
水仙另有一种淡雅的韵致。
hoa thuỷ tiên có một nét thanh nhã riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
韵致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵致 Tìm thêm nội dung cho: 韵致