Từ: 付账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付账 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhàng] trả tiền。赊购货物后,理发洗澡后,或在饭馆、茶馆吃喝后,付给应付的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
付账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付账 Tìm thêm nội dung cho: 付账