Từ: 改善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải thiện
Sửa lỗi lầm, hồi tâm hướng thiện.
◇Hậu Hán Thư 書:
Kí hoài sỉ ác, tất năng cải thiện
惡, (Độc hành truyện 傳) Đã mang lòng xấu hổ vì tội ác của mình, ắt là có thể cải hối trở thành hiền lương.Cải tiến, làm cho tốt đẹp hơn.
◎Như:
cải thiện nhân dân sanh hoạt
活 cải thiện đời sống nhân dân.

Nghĩa của 改善 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎishàn] cải thiện; cải tiến。改变原有情况使好一些。
改善生活
cải thiện cuộc sống
改善两国邦交。
cải thiện mối bang giao hai nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
改善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改善 Tìm thêm nội dung cho: 改善