cải thiện
Sửa lỗi lầm, hồi tâm hướng thiện.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Kí hoài sỉ ác, tất năng cải thiện
既懷恥惡, 必能改善 (Độc hành truyện 獨行傳) Đã mang lòng xấu hổ vì tội ác của mình, ắt là có thể cải hối trở thành hiền lương.Cải tiến, làm cho tốt đẹp hơn.
◎Như:
cải thiện nhân dân sanh hoạt
改善人民生活 cải thiện đời sống nhân dân.
Nghĩa của 改善 trong tiếng Trung hiện đại:
改善生活
cải thiện cuộc sống
改善两国邦交。
cải thiện mối bang giao hai nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 改善 Tìm thêm nội dung cho: 改善
